Thứ 2, 20.05.2013
  • TRANG CHỦ
  • TIN TỨC - SỰ KIỆN
    • Tin nổi bật
    • Tin từ Ban quản lý khu kinh tế Dung Quất
    • Sự kiện
    • Tin từ doanh nghiệp
    • Các tin tức khác
  • HỎI ĐÁP
  • SƠ ĐỒ WEBSITE
English  English
Home Quy hoạch Bản đồ quy hoạch

Giới thiệu

Tổng quan
Vị Trí địa lý Hạ tầng kỹ thuật Tiện ích xã hội
Tổ chức bộ máy BQL
Quy hoạch
Quy hoạch chung Quy hoạch chi tiết Bản đồ quy hoạch
CHUYÊN MỤC ĐẦU TƯ
Dự án đầu tư
Danh mục dự án đầu tư Dự án gọi vốn đầu tư
Hướng dẫn hỗ trợ đầu tư
Hướng dẫn đầu tư Hỗ trợ đầu tư Ưu đãi đầu tư Một số form mẫu
Thông tin dịch vụ
Khách sạn - Nhà Hàng Ngân hàng Điểm tham quan du lịch Vận chuyển

Tài Nguyên Môi Trường

  • Bảng giá đất
  • Môi trường

Lao động - Việc làm

  • Nguồn nhân lực
  • Tuyển dụng lao động
  • Mẫu báo cáo

Văn bản

  • Trung ương (TW)
  • Tỉnh Quảng Ngãi
  • Văn bản ban quản lý

Lịch công tác

  • Lịch công tác

Đăng nhập E-mail



Tìm kiếm

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter

Đang online: 108
Visitors Counter
về đầu trang
Thủ tục hành chính
Thứ ba, 29 Tháng 6 2010 14:33

Ban quản lý KKT Dung Quất công bố 119 bộ thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: ĐẦU TƯ, TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG, QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, QUY HOẠCH - XÂY DỰNG, TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH, THANH TRA tại Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 20/4/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi.

I. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

  1. Đăng ký đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập chi nhánh (áp dụng cho dự án có quy mô dưới 300 tỷ VNĐ và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).

  2. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của TTg gắn với thành lập chi nhánh.

  3. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh.

  4. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh.

  5. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh

  6. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài tại Khu kinh tế Dung Quất gắn với thành lập công ty cổ phần (áp dụng cho dự án có quy mô dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

  7. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập Công ty cổ phần.

  8. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty cổ phần

  9. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty cổ phần

  10. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty cổ phần

  11. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài tại Khu kinh tế Dung Quất gắn với thành lập công ty hợp danh (áp dụng cho dự án có quy mô dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).

  12. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập Công ty hợp danh

  13. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty hợp danh

  14. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty hợp danh

  15. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty hợp danh

  16. Đăng ký đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp và chi nhánh (áp dụng cho dự án có quy mô dưới 300 tỷ VNĐ và không thụộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

  17. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ không gắn với thành lập doanh nghiệp và chi nhánh

  18. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện không gắn với thành lập doanh nghiệp và chi nhánh

  19. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện không gắn với thành lập doanh nghiệp và chi nhánh

  20. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện không gắn với thành lập doanh nghiệp và chi nhánh

  21. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài tại Khu kinh tế Dung Quất gắn với thành lập công ty TNHH một thành viên là cá nhân (áp dụng cho dự án có quy mô dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

  22. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập công ty TNHH một thành viên là cá nhân.

  23. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty TNHH một thành viên là cá nhân

  24. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty TNHH một thành viên là cá nhân

  25. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty TNHH một thành viên là cá nhân

  26. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài tại Khu kinh tế Dung Quất gắn với thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên (áp dụng cho dự án có quy mô dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

  27. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

  28. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

  29. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

  30. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

  31. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài tại Khu kinh tế Dung Quất gắn với thành lập công ty TNHH một thành viên là tổ chức (áp dụng cho dự án có quy mô dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

  32. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập công ty TNHH một thành viên là tổ chức

  33. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty TNHH một thành viên là tổ chức

  34. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty TNHH một thành viên là tổ chức

  35. Thẩm tra cấp giấy Chứng nhận đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quấtđối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập công ty TNHH một thành viên là tổ chức.

  36. Cấp giấy chứng nhận thành lập chi nhánh của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong Khu kinh tế Dung Quất.

  37. Cấp giấy chứng nhận thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong Khu kinh tế Dung Quất.

  38. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất. Trường hợp đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp và điều chỉnh vốn góp thực hiện dự án.

  39. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư tại Khu kinh tế Dung Quất. Trường hợp đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp và điều chỉnh diện tích dự án.

  40. Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên. Trường hợp: chủ sở hữu công ty đã góp đủ vốn như đã cam kết và chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, cho, tặng một phần sở hữu cho một hoặc một số người khác

  41. Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên. Trường hợp: chủ sở hữu công ty đã góp đủ vốn như đã cam kết và chủ sở hữu công ty huy động thêm vốn từ một hoặc một số người khác

  42. Chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên. Trường hợp: một cổ đông hoặc thành viên nhận chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp tương ứng của tất cả các cổ đông, thành viên còn lại

  43. Chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên. Trường hợp: một cổ đông hoặc thành viên là pháp nhân nhận góp vốn đầu tư bằng toàn bộ cổ phần hoặc phần vốn góp của tất cả các cổ đông, thành viên còn lại

  44. Chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên. Trường hợp: một người không phải là thành viên hoặc cổ đông nhận chuyển nhượng toàn bộ số cổ phần, phần vốn góp của tất cả các cổ đông, thành viên trong công ty

  45. Chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên. Trường hợp: một người không phải là thành viên hoặc cổ đông nhận góp vốn đầu tư toàn bộ số cổ phần, phần vốn góp của tất cả các cổ đông, thành viên trong công ty

  46. Chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty cổ phần. Trường hợp: công ty TNHH có ít hơn ba thành viên

  47. Chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty cổ phần. Trường hợp: công ty TNHH có từ ba thành viên trở lên

  48. Đăng ký thay đổi trụ sở chính của doanh nghiệp và địa điểm thực hiện dự án đầu tư

  49. Đăng ký thay đổi , bổ sung ngành nghề kinh doanh và mục tiêu dự án

  50. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật

  51. Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp

  52. Đăng ký giảm vốn điều lệ. (Không áp dụng đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)

  53. Đăng ký tăng vốn điều lệ

  54. Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần

  55. Cấp lại giấy chứng nhận đầu tư/giấy phép đầu tư

  56. Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên. Trường hợp: thay đổi do chuyển nhượng phần vốn góp

  57. Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên. Trường hợp: thay đổi do có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn

  58. Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên. Trường hợp: thay đổi thành viên do thừa kế

  59. Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên. Trường hợp: tiếp nhận thành viên mới

  60. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp và điều chỉnh quy mô dự án

  61. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp và điều chỉnh tên dự án

  62. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp và điều chỉnh thời hạn thực hiện dự án

  63. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp và điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án

  64. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư.Trường hợp: đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp và điều chỉnh vốn đầu tư dự án

  65. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư gắn với thành lập chi nhánh và điều chỉnh vốn góp thực hiện dự án

  66. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư gắn với thành lập chi nhánh và điều chỉnh diện tích dự án

  67. Đăng ký thay đổi địa chỉ chi nhánh và địa điểm thực hiện dự án

  68. Đăng ký thay đổi người đứng đầu chi nhánh

  69. Đăng ký đổi tên chi nhánh.

  70. Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh của chi nhánh và mục tiêu của dự án.

  71. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư gắn với thành lập chi nhánh và điều chỉnh quy mô dự án.

  72. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư gắn với thành lập chi nhánh và điều chỉnh tên dự án.

  73. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư gắn với thành lập chi nhánh và điều chỉnh thời hạn thực hiện dự án

  74. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư gắn với thành lập chi nhánh và điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án.

  75. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư gắn với thành lập chi nhánh và điều chỉnh vốn đầu tư dự án

  76. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh và điều chỉnh vốn góp thực hiện dự án

  77. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh và điều chỉnh diện tích dự án

  78. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh và điều chỉnh mục tiêu dự án

  79. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh và điều chỉnh quy mô dự án

  80. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh và điều chỉnh tên dự án

  81. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh và điều chỉnh thời hạn thực hiện dự án

  82. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh và điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án

  83. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư. Trường hợp: đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh và điều chỉnh vốn đầu tư dự án

  84. Chấm dứt hoạt động doanh nghiệp và dự án đầu tư

  85. Thu hồi Giấy phép / Giấy chứng nhận đầu tư trong Khu kinh tế Dung Quất, giải thể doanh nghiệp

  86. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

  87. Chia công ty TNHH hai thành viên trở lên

  88. Chia công ty TNHH một thành viên

  89. Chia công ty cổ phần

  90. Hợp nhất các công ty cổ phần

  91. Hợp nhất các công ty TNHH hai thành viên trở lên

  92. Hợp nhất các công ty TNHH một thành viên

  93. Sáp nhập các công ty cổ phần

  94. Sáp nhập các công ty TNHH hai thành viên trở lên

  95. Sáp nhập các công ty TNHH một thành viên

  96. Tách công ty cổ phần

  97. Tách Công ty TNHH hai thành viên trở lên

  98. Tách công ty TNHH một thành viên.

  99. Thông báo tạm ngừng kinh doanh


II. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN – MÔI TRƯỜNG

  1. Giao đất, cho thuê đất

  2. Chứng thực, xác nhận hợp đồng, văn bản về bất động sản trong KKT Dung Quất.

  3. Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.

  4. Cấp sổ đăng ký chủ nguồn chất thải nguy hại.

III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

  1. Thủ tục đăng ký nội quy lao động

  2. Đăng ký thỏa ước lao động tập thể

  3. Đăng ký hệ thống thang lương, bảng lương

IV. LĨNH VỰC QUY HOẠCH - XÂY DỰNG

  1. Cấp giấy phép xây dựng

  2. Thẩm định và trình duyệt quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500.

V. LĨNH VỰC KHIẾU NẠI – TỐ CÁO

  1. Giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền của Trưởng Ban quản lý KKT Dung Quất

  2. Giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền của Trưởng Ban quản lý KKT Dung Quất

VI. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH – KẾ HOẠCH

  1. Xin chủ trương lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất

  2. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình đối với dự án nhóm C trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất.

  3. Thẩm định Kế hoạch đấu thầu Dự án đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án nhóm B trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất.

  4. Thẩm định Kế hoạch đấu thầu Dự án đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án nhóm C trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất.

  5. Thẩm định Hồ sơ mời thầu Dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất

  6. Thẩm định Kết quả đấu thầu Dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn Khu kinh tế Dung Quất.

  7. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với dự án nhóm B và nhóm C sử dụng vốn ngân sách nhà nước

  8. Quy trình dự toán kinh phí ngân sách Nhà nước.

  9. Quy trình quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước.

 
PDF. Xem PDF In In trang Email Gửi tới bạn

Thư ngỏ

Kính gửi: Quý độc giả trong và ngoài nước Phấn đấu đi lên từ nhân tố mới, cơ hội mới Năm 2012 kết thúc... Chi tiết...

Dự án NM Thép Guang Lian

1. Tên dự án: Nhà máy thép Guang Lian Dung Quất. 2. Chủ đầu tư: Công ty TNHH Guang Lian Steel (Việt Nam). Bao gồm: Tập đoàn... Chi tiết...

Diễn Đàn Thương Hiệu Biển

Nội dung một số bài bài tham luận được đăng tải tại đây chưa phải là nội dung cuối cùng. Các bài viết sẽ tiếp... Chi tiết...

Thủ tục hành chính

Ban quản lý KKT Dung Quất công bố 119 bộ thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: ĐẦU TƯ, TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG,... Chi tiết...

Sự kiện

Hình ảnh
Hạ thủy tàu chở dầu thô lớn nhất Việt Nam
Hình ảnh
Chính thức bàn giao Nhà máy sản xuất Polypropylene...
Xem tất cả...

Thư viện ảnh

Quảng cáo

Trang thông tin điện tử Ban Quản Lý Khu Kinh tế Dung Quất
Giấy phép số: 140/GP-BC, cấp ngày:26/05/2006 của Cục báo chí thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông.
Cơ quan chủ quản: Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất - Email: kktdq@dungquat.com.vn
Tổng Biên tập: Lê Văn Dũng - Phó Trưởng Ban quản lý KKT Dung Quất
Khu đô thị mới Vạn Tường - huyện Bình Sơn - tỉnh Quảng Ngãi; Tel: 055.3609317/3640442; Fax: 055.3645828